hoả diệm sơn

hoả diệm sơn

Cảnh tượng hoả diệm sơn phun trào thật hùng vĩ và đáng sợ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Núi lửa: Một ngọn núi có thể phun ra lửa, khói, tro bụi dung nham từ bên trong lòng đất. Đây nghĩa gốc, được dùng trong văn học hoặc ngôn ngữ .
    • Tình huống hoặc cảm xúc cực kỳ căng thẳng, dễ bùng nổ: Dùng để von một tình huống đang tiềm ẩn mâu thuẫn, giận dữ lớn có thể "phun trào", bùng nổ bất cứ lúc nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa gốc):

    • Truyền thuyết kể rằng dưới chân ngọn hoả diệm sơn một con cáo chín đuôi. (Truyền thuyết kể rằng dưới chân ngọn núi lửa một con cáo chín đuôi.)
    • Cảnh tượng hoả diệm sơn phun trào thật hùng vĩ đáng sợ. (Cảnh tượng núi lửa phun trào thật hùng vĩ đáng sợ.)
  • Danh từ (nghĩa von):

    • Cuộc họp lúc này như một ngọn hoả diệm sơn sắp phun trào, ai cũng căng thẳng. (Cuộc họp lúc này như một ngọn núi lửa sắp phun trào, ai cũng căng thẳng.)
    • Đừng chạm vào nỗi đau đó của anh ấy, hoả diệm sơn đấy. (Đừng chạm vào nỗi đau đó của anh ấy, núi lửa đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, thi ca: Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ điển hoặc thơ ca để miêu tả cảnh tượng dữ dội hoặc một nỗi niềm mãnh liệt.

    • Lòng em như hoả diệm sơn/ Chứa chan nỗi nhớ chất chồng niềm đau. (Lòng em như núi lửa/ Chứa chan nỗi nhớ chất chồng nỗi đau.)
  • Dùng trong báo chí, bình luận: Để chỉ các điểm nóng chính trị, xã hội dễ bùng phát thành xung đột.

    • Khu vực biên giới được coi hoả diệm sơn của khu vực. (Khu vực biên giới được coi núi lửa của khu vực.)
Biến thể từ liên quan
  • Núi lửa: Từ thuần Việt, đồng nghĩa phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại, dùng cho cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
  • Hoả sơn: Cách nói rút gọn, ít phổ biến hơn, cùng nghĩa với "hoả diệm sơn".
  • Diệm sơn: Từ Hán Việt cổ, nghĩa là núi lửa ("diệm" lửa, "sơn" núi).
Từ đồng nghĩa
  • Núi lửa: Từ phổ thông, dùng trong mọi ngữ cảnh.
  • Điểm nóng: (Khi dùng với nghĩa bóng) Chỉ nơi tiềm ẩn nguy cơ bùng nổ xung đột.
  • Ngòi nổ: (Khi dùng với nghĩa bóng) Chỉ nguyên nhân hoặc tình huống có thể gây ra bùng nổ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Như hoả diệm sơn sắp phun: Dùng để miêu tả trạng thái giận dữ, căng thẳng tột độ, sắp mất kiểm soát.
    • Nghe tin đó, mặt anh ta đỏ bừng, trông như hoả diệm sơn sắp phun. (Nghe tin đó, mặt anh ta đỏ bừng, trông như núi lửa sắp phun.)
  • Sống trên miệng hoả diệm sơn: Sống trong một tình thế hết sức nguy hiểm, bấp bênh, có thể gặp tai hoạ bất cứ lúc nào.
    • Công việc gián điệp chẳng khác nào sống trên miệng hoả diệm sơn. (Công việc gián điệp chẳng khác nào sống trên miệng núi lửa.)

Từ chứa "hoả diệm sơn"